Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đức Long

Đức độ · Rồng thiêng. Thường đặt cho bé trai.

德龍Đức Long
ThổHài hòa

Đức Long — Đức độ · Rồng thiêng

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đức Long

  • Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức
  • Tên chính龍Long16 nétThổThanh ngang

    Rồng thiêng — Con rồng.

    Ý nghĩa chữ Long

Tên Đức Long hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đức Long với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đức Longngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang82Tốt
Trần Đức Longhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang93Rất tốt
Lê Đức Longngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang80Tốt
Phạm Đức Longnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang79Tốt
Hoàng Đức Longhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Huỳnh Đức Longhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Long

Tên khác có đệm Đức

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đức Long

Tên Đức Long có nghĩa là gì?

Đức Long (德 龍): Đức độ · Rồng thiêng. Đức nghĩa là đức độ, Long nghĩa là rồng thiêng.

Tên Đức Long thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Long, tên Đức Long thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đức Long đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đức Long có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.