Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Long

Rồng thiêng. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Long.

龍16 nét Khang Hy

Tên Long

Rồng thiêng.

  • Chữ Hán: 龍
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 龍 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Con rồng.
  2. Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh.
  3. Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛.
  4. Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.

Chữ 龍 còn đọc là: sủng.

Tên đệm hay đi cùng tên Long

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.