Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đắc Long
Đạt được · Rồng thiêng. Thường đặt cho bé trai.
Đắc Long — Đạt được · Rồng thiêng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đắc Long
- Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc - Tên chính龍Long16 nétThổThanh ngang
Rồng thiêng — Con rồng.
Ý nghĩa chữ Long
Tên Đắc Long hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đắc Long với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đắc Longngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Trần Đắc Longhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 84Tốt |
| Lê Đắc Longngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 80Tốt |
| Phạm Đắc Longnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Đắc Longhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Huỳnh Đắc Longhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Long
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Minh Long明龍 · Sáng tỏ · Rồng thiêngThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Hoàng Long皇龍 · Huy hoàng · Rồng thiêngThổ
- Hải Long海龍 · Biển cả · Rồng thiêngThổ
- Chí Long志龍 · Ý chí · Rồng thiêngThổ
- Chiếu Long照龍 · Chiếu sáng · Rồng thiêngThổ
- Đại Long大龍 · Lớn lao · Rồng thiêngThổ
- Đạo Long道龍 · Đạo lý · Rồng thiêngThổ
- Định Long定龍 · Vững vàng · Rồng thiêngThổ
- Đức Long德龍 · Đức độ · Rồng thiêngThổ
- Hạc Long鶴龍 · Chim hạc · Rồng thiêngThổ
Tên khác có đệm Đắc
- Đắc An得安 · Đạt được · Bình anThổ
- Đắc Cao得高 · Đạt được · Cao cảThổ
- Đắc Diên得延 · Đạt được · Trường thọThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Đắc Điền得田 · Đạt được · Ruộng đồngThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Đắc Kiên得堅 · Đạt được · Kiên địnhThổ
- Đắc Lân得麟 · Đạt được · Kỳ lânThổ
- Đắc Lương得良 · Đạt được · Lương thiệnThổ
- Đắc Sơn得山 · Đạt được · Núi nonThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
- Đắc Ưng得鷹 · Đạt được · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đắc Long
Tên Đắc Long có nghĩa là gì?
Đắc Long (得 龍): Đạt được · Rồng thiêng. Đắc nghĩa là đạt được, Long nghĩa là rồng thiêng.
Tên Đắc Long thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Long, tên Đắc Long thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đắc Long đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đắc Long có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
