Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đắc Dương

Đạt được · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.

得陽Đắc Dương
ThổCổ điển

Đắc Dương — Đạt được · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đắc Dương

  • Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Đắc Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đắc Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đắc Dươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang82Tốt
Trần Đắc Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt
Lê Đắc Dươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang72Tốt
Phạm Đắc Dươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang73Tốt
Hoàng Đắc Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Huỳnh Đắc Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Đắc

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đắc Dương

Tên Đắc Dương có nghĩa là gì?

Đắc Dương (得 陽): Đạt được · Ánh dương. Đắc nghĩa là đạt được, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Đắc Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Đắc Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đắc Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đắc Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.