Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đắc Uy
Đạt được · Uy nghi. Thường đặt cho bé trai.
Đắc Uy — Đạt được · Uy nghi
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đắc Uy
- Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc - Tên chính威Uy9 nétThổThanh ngang
Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.
Ý nghĩa chữ Uy
Tên Đắc Uy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đắc Uy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đắc Uyngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Trần Đắc Uyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 79Tốt |
| Lê Đắc Uyngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 75Tốt |
| Phạm Đắc Uynặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Đắc Uyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Huỳnh Đắc Uyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 85Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Uy
- Chí Uy志威 · Ý chí · Uy nghiThổ
- Chiếu Uy照威 · Chiếu sáng · Uy nghiThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
- Định Uy定威 · Vững vàng · Uy nghiThổ
- Đức Uy德威 · Đức độ · Uy nghiThổ
- Hạc Uy鶴威 · Chim hạc · Uy nghiThổ
- Hiển Uy顯威 · Hiển đạt · Uy nghiThổ
- Hiểu Uy曉威 · Hiểu biết · Uy nghiThổ
- Khánh Uy慶威 · Mừng vui · Uy nghiThổ
- Lập Uy立威 · Tự lập · Uy nghiThổ
- Lễ Uy禮威 · Lễ nghĩa · Uy nghiThổ
Tên khác có đệm Đắc
- Đắc An得安 · Đạt được · Bình anThổ
- Đắc Cao得高 · Đạt được · Cao cảThổ
- Đắc Diên得延 · Đạt được · Trường thọThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Đắc Điền得田 · Đạt được · Ruộng đồngThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Đắc Kiên得堅 · Đạt được · Kiên địnhThổ
- Đắc Lân得麟 · Đạt được · Kỳ lânThổ
- Đắc Long得龍 · Đạt được · Rồng thiêngThổ
- Đắc Lương得良 · Đạt được · Lương thiệnThổ
- Đắc Sơn得山 · Đạt được · Núi nonThổ
- Đắc Ưng得鷹 · Đạt được · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đắc Uy
Tên Đắc Uy có nghĩa là gì?
Đắc Uy (得 威): Đạt được · Uy nghi. Đắc nghĩa là đạt được, Uy nghĩa là uy nghi.
Tên Đắc Uy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Uy, tên Đắc Uy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đắc Uy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đắc Uy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
