Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hạc Uy
Chim hạc · Uy nghi. Thường đặt cho bé trai.
鶴威Hạc Uy
ThổCổ điển
Hạc Uy — Chim hạc · Uy nghi
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Hạc Uy
- Tên đệm鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng
Chim hạc — Chim hạc, sếu.
Ý nghĩa chữ Hạc - Tên chính威Uy9 nétThổThanh ngang
Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.
Ý nghĩa chữ Uy
Tên Hạc Uy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hạc Uy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hạc Uyngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 82Tốt |
| Trần Hạc Uyhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Lê Hạc Uyngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 73Tốt |
| Phạm Hạc Uynặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Hoàng Hạc Uyhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
| Huỳnh Hạc Uyhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Uy
- Chí Uy志威 · Ý chí · Uy nghiThổ
- Chiếu Uy照威 · Chiếu sáng · Uy nghiThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
- Định Uy定威 · Vững vàng · Uy nghiThổ
- Đức Uy德威 · Đức độ · Uy nghiThổ
- Hiển Uy顯威 · Hiển đạt · Uy nghiThổ
- Hiểu Uy曉威 · Hiểu biết · Uy nghiThổ
- Khánh Uy慶威 · Mừng vui · Uy nghiThổ
- Lập Uy立威 · Tự lập · Uy nghiThổ
- Lễ Uy禮威 · Lễ nghĩa · Uy nghiThổ
Tên khác có đệm Hạc
- Hạc An鶴安 · Chim hạc · Bình anThổ
- Hạc Cao鶴高 · Chim hạc · Cao cảThổ
- Hạc Diên鶴延 · Chim hạc · Trường thọThổ
- Hạc Dương鶴陽 · Chim hạc · Ánh dươngThổ
- Hạc Điền鶴田 · Chim hạc · Ruộng đồngThổ
- Hạc Hiên鶴軒 · Chim hạc · Hiên ngangThổ
- Hạc Kiên鶴堅 · Chim hạc · Kiên địnhThổ
- Hạc Lân鶴麟 · Chim hạc · Kỳ lânThổ
- Hạc Long鶴龍 · Chim hạc · Rồng thiêngThổ
- Hạc Lương鶴良 · Chim hạc · Lương thiệnThổ
- Hạc Sơn鶴山 · Chim hạc · Núi nonThổ
- Hạc Ưng鶴鷹 · Chim hạc · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Hạc Uy
Tên Hạc Uy có nghĩa là gì?
Hạc Uy (鶴 威): Chim hạc · Uy nghi. Hạc nghĩa là chim hạc, Uy nghĩa là uy nghi.
Tên Hạc Uy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Uy, tên Hạc Uy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Hạc Uy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hạc Uy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
