Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hạc Hiên
Chim hạc · Hiên ngang. Thường đặt cho bé trai.
Hạc Hiên — Chim hạc · Hiên ngang
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Hạc Hiên
- Tên đệm鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng
Chim hạc — Chim hạc, sếu.
Ý nghĩa chữ Hạc - Tên chính軒Hiên10 nétThổThanh ngang
Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
Ý nghĩa chữ Hiên
Tên Hạc Hiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hạc Hiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hạc Hiênngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Trần Hạc Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 96Rất tốt |
| Lê Hạc Hiênngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 76Tốt |
| Phạm Hạc Hiênnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 90Rất tốt |
| Hoàng Hạc Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Huỳnh Hạc Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 92Rất tốt |
Cùng viết không dấu “hac hien”
Tên đệm khác đi với Hiên
- Minh Hiên明軒 · Sáng tỏ · Hiên ngangThổ
- Gia Hiên嘉軒 · Tốt lành · Hiên ngangThổ
- Chí Hiên志軒 · Ý chí · Hiên ngangThổ
- Chiếu Hiên照軒 · Chiếu sáng · Hiên ngangThổ
- Đại Hiên大軒 · Lớn lao · Hiên ngangThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Định Hiên定軒 · Vững vàng · Hiên ngangThổ
- Đức Hiên德軒 · Đức độ · Hiên ngangThổ
- Hiểu Hiên曉軒 · Hiểu biết · Hiên ngangThổ
- Khánh Hiên慶軒 · Mừng vui · Hiên ngangThổ
- Lập Hiên立軒 · Tự lập · Hiên ngangThổ
Tên khác có đệm Hạc
- Hạc An鶴安 · Chim hạc · Bình anThổ
- Hạc Cao鶴高 · Chim hạc · Cao cảThổ
- Hạc Diên鶴延 · Chim hạc · Trường thọThổ
- Hạc Dương鶴陽 · Chim hạc · Ánh dươngThổ
- Hạc Điền鶴田 · Chim hạc · Ruộng đồngThổ
- Hạc Kiên鶴堅 · Chim hạc · Kiên địnhThổ
- Hạc Lân鶴麟 · Chim hạc · Kỳ lânThổ
- Hạc Long鶴龍 · Chim hạc · Rồng thiêngThổ
- Hạc Lương鶴良 · Chim hạc · Lương thiệnThổ
- Hạc Sơn鶴山 · Chim hạc · Núi nonThổ
- Hạc Uy鶴威 · Chim hạc · Uy nghiThổ
- Hạc Ưng鶴鷹 · Chim hạc · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Hạc Hiên
Tên Hạc Hiên có nghĩa là gì?
Hạc Hiên (鶴 軒): Chim hạc · Hiên ngang. Hạc nghĩa là chim hạc, Hiên nghĩa là hiên ngang.
Tên Hạc Hiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiên, tên Hạc Hiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Hạc Hiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hạc Hiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
