Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hạc Lân

Chim hạc · Kỳ lân. Thường đặt cho bé trai.

鶴麟Hạc Lân
ThổCổ điển

Hạc Lân — Chim hạc · Kỳ lân

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Hạc Lân

  • Tên đệm鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc
  • Tên chính麟Lân23 nétThổThanh ngang

    Kỳ lân — Con lân. Ngày xưa nói hễ có đấng vương giả chí nhân ra đời thì có con lân hiện ra. Nay ở bên châu Phi có một giống hươu cao cổ, hình thù giống như con lân ngày xưa đã nói, nên cũng gọi là kì lân 麒麟.

    Ý nghĩa chữ Lân

Tên Hạc Lân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hạc Lân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hạc Lânngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang84Tốt
Trần Hạc Lânhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Lê Hạc Lânngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang68Khá
Phạm Hạc Lânnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang83Tốt
Hoàng Hạc Lânhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Huỳnh Hạc Lânhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt

Cùng viết không dấu “hac lan”

Tên đệm khác đi với Lân

Tên khác có đệm Hạc

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Hạc Lân

Tên Hạc Lân có nghĩa là gì?

Hạc Lân (鶴 麟): Chim hạc · Kỳ lân. Hạc nghĩa là chim hạc, Lân nghĩa là kỳ lân.

Tên Hạc Lân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lân, tên Hạc Lân thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Hạc Lân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hạc Lân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.