Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đức Lân

Đức độ · Kỳ lân. Thường đặt cho bé trai.

德麟Đức Lân
ThổHài hòa

Đức Lân — Đức độ · Kỳ lân

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đức Lân

  • Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức
  • Tên chính麟Lân23 nétThổThanh ngang

    Kỳ lân — Con lân. Ngày xưa nói hễ có đấng vương giả chí nhân ra đời thì có con lân hiện ra. Nay ở bên châu Phi có một giống hươu cao cổ, hình thù giống như con lân ngày xưa đã nói, nên cũng gọi là kì lân 麒麟.

    Ý nghĩa chữ Lân

Tên Đức Lân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đức Lân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đức Lânngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang80Tốt
Trần Đức Lânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Lê Đức Lânngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang73Tốt
Phạm Đức Lânnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang78Tốt
Hoàng Đức Lânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt
Huỳnh Đức Lânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt

Tên đệm khác đi với Lân

Tên khác có đệm Đức

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đức Lân

Tên Đức Lân có nghĩa là gì?

Đức Lân (德 麟): Đức độ · Kỳ lân. Đức nghĩa là đức độ, Lân nghĩa là kỳ lân.

Tên Đức Lân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lân, tên Đức Lân thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đức Lân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đức Lân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.