Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đại Hiên
Lớn lao · Hiên ngang. Thường đặt cho bé trai.
Đại Hiên — Lớn lao · Hiên ngang
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đại Hiên
- Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng
Lớn lao — Lớn.
Ý nghĩa chữ Đại - Tên chính軒Hiên10 nétThổThanh ngang
Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
Ý nghĩa chữ Hiên
Tên Đại Hiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đại Hiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đại Hiênngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 99Rất tốt |
| Trần Đại Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Lê Đại Hiênngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Đại Hiênnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 89Rất tốt |
| Hoàng Đại Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 99Rất tốt |
| Huỳnh Đại Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 99Rất tốt |
Cùng viết không dấu “dai hien”
Tên đệm khác đi với Hiên
- Minh Hiên明軒 · Sáng tỏ · Hiên ngangThổ
- Gia Hiên嘉軒 · Tốt lành · Hiên ngangThổ
- Chí Hiên志軒 · Ý chí · Hiên ngangThổ
- Chiếu Hiên照軒 · Chiếu sáng · Hiên ngangThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Định Hiên定軒 · Vững vàng · Hiên ngangThổ
- Đức Hiên德軒 · Đức độ · Hiên ngangThổ
- Hạc Hiên鶴軒 · Chim hạc · Hiên ngangThổ
- Hiểu Hiên曉軒 · Hiểu biết · Hiên ngangThổ
- Khánh Hiên慶軒 · Mừng vui · Hiên ngangThổ
- Lập Hiên立軒 · Tự lập · Hiên ngangThổ
Tên khác có đệm Đại
- Đại Nghĩa大義 · Lớn lao · Nghĩa khíMộc
- Đại An大安 · Lớn lao · Bình anThổ
- Đại Cao大高 · Lớn lao · Cao cảThổ
- Đại Diên大延 · Lớn lao · Trường thọThổ
- Đại Dương大陽 · Lớn lao · Ánh dươngThổ
- Đại Điền大田 · Lớn lao · Ruộng đồngThổ
- Đại Kiên大堅 · Lớn lao · Kiên địnhThổ
- Đại Lân大麟 · Lớn lao · Kỳ lânThổ
- Đại Long大龍 · Lớn lao · Rồng thiêngThổ
- Đại Lương大良 · Lớn lao · Lương thiệnThổ
- Đại Sơn大山 · Lớn lao · Núi nonThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đại Hiên
Tên Đại Hiên có nghĩa là gì?
Đại Hiên (大 軒): Lớn lao · Hiên ngang. Đại nghĩa là lớn lao, Hiên nghĩa là hiên ngang.
Tên Đại Hiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiên, tên Đại Hiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đại Hiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đại Hiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
