Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đại Kiên
Lớn lao · Kiên định. Thường đặt cho bé trai.
大堅Đại Kiên
ThổCổ điển
Đại Kiên — Lớn lao · Kiên định
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đại Kiên
- Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng
Lớn lao — Lớn.
Ý nghĩa chữ Đại - Tên chính堅Kiên11 nétThổThanh ngang
Kiên định — Bền chặt.
Ý nghĩa chữ Kiên
Tên Đại Kiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đại Kiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đại Kiênngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Đại Kiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 76Tốt |
| Lê Đại Kiênngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 75Tốt |
| Phạm Đại Kiênnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Đại Kiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Huỳnh Đại Kiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “dai kien”
Tên đệm khác đi với Kiên
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Trung Kiên忠堅 · Trung thành · Kiên địnhThổ
- Hoàng Kiên皇堅 · Huy hoàng · Kiên địnhThổ
- Duy Kiên維堅 · Giữ gìn, bền vững · Kiên địnhThổ
- Chiếu Kiên照堅 · Chiếu sáng · Kiên địnhThổ
- Đạo Kiên道堅 · Đạo lý · Kiên địnhThổ
- Đắc Kiên得堅 · Đạt được · Kiên địnhThổ
- Định Kiên定堅 · Vững vàng · Kiên địnhThổ
- Đức Kiên德堅 · Đức độ · Kiên địnhThổ
- Hạc Kiên鶴堅 · Chim hạc · Kiên địnhThổ
- Hiển Kiên顯堅 · Hiển đạt · Kiên địnhThổ
Tên khác có đệm Đại
- Đại Nghĩa大義 · Lớn lao · Nghĩa khíMộc
- Đại An大安 · Lớn lao · Bình anThổ
- Đại Cao大高 · Lớn lao · Cao cảThổ
- Đại Diên大延 · Lớn lao · Trường thọThổ
- Đại Dương大陽 · Lớn lao · Ánh dươngThổ
- Đại Điền大田 · Lớn lao · Ruộng đồngThổ
- Đại Hiên大軒 · Lớn lao · Hiên ngangThổ
- Đại Lân大麟 · Lớn lao · Kỳ lânThổ
- Đại Long大龍 · Lớn lao · Rồng thiêngThổ
- Đại Lương大良 · Lớn lao · Lương thiệnThổ
- Đại Sơn大山 · Lớn lao · Núi nonThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đại Kiên
Tên Đại Kiên có nghĩa là gì?
Đại Kiên (大 堅): Lớn lao · Kiên định. Đại nghĩa là lớn lao, Kiên nghĩa là kiên định.
Tên Đại Kiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kiên, tên Đại Kiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đại Kiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đại Kiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
