Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đắc Kiên
Đạt được · Kiên định. Thường đặt cho bé trai.
Đắc Kiên — Đạt được · Kiên định
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đắc Kiên
- Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc - Tên chính堅Kiên11 nétThổThanh ngang
Kiên định — Bền chặt.
Ý nghĩa chữ Kiên
Tên Đắc Kiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đắc Kiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đắc Kiênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 83Tốt |
| Trần Đắc Kiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 80Tốt |
| Lê Đắc Kiênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 73Tốt |
| Phạm Đắc Kiênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 75Tốt |
| Hoàng Đắc Kiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
| Huỳnh Đắc Kiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “dac kien”
Tên đệm khác đi với Kiên
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Trung Kiên忠堅 · Trung thành · Kiên địnhThổ
- Hoàng Kiên皇堅 · Huy hoàng · Kiên địnhThổ
- Duy Kiên維堅 · Giữ gìn, bền vững · Kiên địnhThổ
- Chiếu Kiên照堅 · Chiếu sáng · Kiên địnhThổ
- Đại Kiên大堅 · Lớn lao · Kiên địnhThổ
- Đạo Kiên道堅 · Đạo lý · Kiên địnhThổ
- Định Kiên定堅 · Vững vàng · Kiên địnhThổ
- Đức Kiên德堅 · Đức độ · Kiên địnhThổ
- Hạc Kiên鶴堅 · Chim hạc · Kiên địnhThổ
- Hiển Kiên顯堅 · Hiển đạt · Kiên địnhThổ
Tên khác có đệm Đắc
- Đắc An得安 · Đạt được · Bình anThổ
- Đắc Cao得高 · Đạt được · Cao cảThổ
- Đắc Diên得延 · Đạt được · Trường thọThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Đắc Điền得田 · Đạt được · Ruộng đồngThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Đắc Lân得麟 · Đạt được · Kỳ lânThổ
- Đắc Long得龍 · Đạt được · Rồng thiêngThổ
- Đắc Lương得良 · Đạt được · Lương thiệnThổ
- Đắc Sơn得山 · Đạt được · Núi nonThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
- Đắc Ưng得鷹 · Đạt được · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đắc Kiên
Tên Đắc Kiên có nghĩa là gì?
Đắc Kiên (得 堅): Đạt được · Kiên định. Đắc nghĩa là đạt được, Kiên nghĩa là kiên định.
Tên Đắc Kiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kiên, tên Đắc Kiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đắc Kiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đắc Kiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
