Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Định Kiên

Vững vàng · Kiên định. Thường đặt cho bé trai.

定堅Định Kiên
ThổHài hòa

Định Kiên — Vững vàng · Kiên định

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Định Kiên

  • Tên đệm定Định8 nétHỏaThanh nặng

    Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.

    Ý nghĩa chữ Định
  • Tên chính堅Kiên11 nétThổThanh ngang

    Kiên định — Bền chặt.

    Ý nghĩa chữ Kiên

Tên Định Kiên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Định Kiên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Định Kiênngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang78Tốt
Trần Định Kiênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Lê Định Kiênngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang79Tốt
Phạm Định Kiênnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang80Tốt
Hoàng Định Kiênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt
Huỳnh Định Kiênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt

Cùng viết không dấu “dinh kien”

Tên đệm khác đi với Kiên

Tên khác có đệm Định

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Định Kiên

Tên Định Kiên có nghĩa là gì?

Định Kiên (定 堅): Vững vàng · Kiên định. Định nghĩa là vững vàng, Kiên nghĩa là kiên định.

Tên Định Kiên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiên, tên Định Kiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Định Kiên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Định Kiên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.