Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Định Dương

Vững vàng · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.

定陽Định Dương
ThổHiện đại

Định Dương — Vững vàng · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Định Dương

  • Tên đệm定Định8 nétHỏaThanh nặng

    Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.

    Ý nghĩa chữ Định
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Định Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Định Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Định Dươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang82Tốt
Trần Định Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang94Rất tốt
Lê Định Dươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang89Rất tốt
Phạm Định Dươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang80Tốt
Hoàng Định Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Huỳnh Định Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “dinh duong”

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Định

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Định Dương

Tên Định Dương có nghĩa là gì?

Định Dương (定 陽): Vững vàng · Ánh dương. Định nghĩa là vững vàng, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Định Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Định Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Định Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Định Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.