Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đắc Diên

Đạt được · Trường thọ. Thường đặt cho bé trai.

得延Đắc Diên
ThổCổ điển

Đắc Diên — Đạt được · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đắc Diên

  • Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Đắc Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đắc Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đắc Diênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang91Rất tốt
Trần Đắc Diênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang85Rất tốt
Lê Đắc Diênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Đắc Diênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang76Tốt
Hoàng Đắc Diênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Huỳnh Đắc Diênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt

Cùng viết không dấu “dac dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Đắc

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đắc Diên

Tên Đắc Diên có nghĩa là gì?

Đắc Diên (得 延): Đạt được · Trường thọ. Đắc nghĩa là đạt được, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Đắc Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Đắc Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đắc Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đắc Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.