Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đức Diên

Đức độ · Trường thọ. Thường đặt cho bé trai.

德延Đức Diên
ThổCổ điển

Đức Diên — Đức độ · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đức Diên

  • Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Đức Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đức Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đức Diênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang75Tốt
Trần Đức Diênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt
Lê Đức Diênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang75Tốt
Phạm Đức Diênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang75Tốt
Hoàng Đức Diênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt
Huỳnh Đức Diênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “duc dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Đức

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đức Diên

Tên Đức Diên có nghĩa là gì?

Đức Diên (德 延): Đức độ · Trường thọ. Đức nghĩa là đức độ, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Đức Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Đức Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đức Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đức Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.