Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đắc Lương

Đạt được · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

得良Đắc Lương
ThổCổ điển

Đắc Lương — Đạt được · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đắc Lương

  • Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Đắc Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đắc Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đắc Lươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang91Rất tốt
Trần Đắc Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang85Rất tốt
Lê Đắc Lươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Đắc Lươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang76Tốt
Hoàng Đắc Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Huỳnh Đắc Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt

Cùng viết không dấu “dac luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Đắc

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đắc Lương

Tên Đắc Lương có nghĩa là gì?

Đắc Lương (得 良): Đạt được · Lương thiện. Đắc nghĩa là đạt được, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Đắc Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Đắc Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đắc Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đắc Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.