Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đạo Lương

Đạo lý · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

道良Đạo Lương
ThổCổ điển

Đạo Lương — Đạo lý · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đạo Lương

  • Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng

    Đạo lý — Đường cái thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đạo
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Đạo Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đạo Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đạo Lươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Đạo Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt
Lê Đạo Lươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang91Rất tốt
Phạm Đạo Lươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang84Tốt
Hoàng Đạo Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Đạo Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “dao luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Đạo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đạo Lương

Tên Đạo Lương có nghĩa là gì?

Đạo Lương (道 良): Đạo lý · Lương thiện. Đạo nghĩa là đạo lý, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Đạo Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Đạo Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đạo Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đạo Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.