Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đạo An

Đạo lý · Bình an. Thường đặt cho bé trai.

道安Đạo An
ThổCổ điển

Đạo An — Đạo lý · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đạo An

  • Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng

    Đạo lý — Đường cái thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đạo
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Đạo An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đạo An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đạo Anngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang65Khá
Trần Đạo Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt
Lê Đạo Anngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang86Rất tốt
Phạm Đạo Annặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang84Tốt
Hoàng Đạo Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang65Khá
Huỳnh Đạo Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang65Khá

Cùng viết không dấu “dao an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Đạo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đạo An

Tên Đạo An có nghĩa là gì?

Đạo An (道 安): Đạo lý · Bình an. Đạo nghĩa là đạo lý, An nghĩa là bình an.

Tên Đạo An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Đạo An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đạo An đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đạo An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.