Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đạo Ưng
Đạo lý · Chim ưng. Thường đặt cho bé trai.
Đạo Ưng — Đạo lý · Chim ưng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đạo Ưng
- Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng
Đạo lý — Đường cái thẳng.
Ý nghĩa chữ Đạo - Tên chính鷹Ưng24 nétThổThanh ngang
Chim ưng — Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du 阮攸. Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
Ý nghĩa chữ Ưng
Tên Đạo Ưng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đạo Ưng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đạo Ưngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 73Tốt |
| Trần Đạo Ưnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 76Tốt |
| Lê Đạo Ưngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Đạo Ưngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Đạo Ưnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 73Tốt |
| Huỳnh Đạo Ưnghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 73Tốt |
Tên đệm khác đi với Ưng
- Chí Ưng志鷹 · Ý chí · Chim ưngThổ
- Chiếu Ưng照鷹 · Chiếu sáng · Chim ưngThổ
- Đại Ưng大鷹 · Lớn lao · Chim ưngThổ
- Đắc Ưng得鷹 · Đạt được · Chim ưngThổ
- Định Ưng定鷹 · Vững vàng · Chim ưngThổ
- Đức Ưng德鷹 · Đức độ · Chim ưngThổ
- Hạc Ưng鶴鷹 · Chim hạc · Chim ưngThổ
- Hiển Ưng顯鷹 · Hiển đạt · Chim ưngThổ
- Hiểu Ưng曉鷹 · Hiểu biết · Chim ưngThổ
- Khánh Ưng慶鷹 · Mừng vui · Chim ưngThổ
- Lập Ưng立鷹 · Tự lập · Chim ưngThổ
- Lễ Ưng禮鷹 · Lễ nghĩa · Chim ưngThổ
Tên khác có đệm Đạo
- Đạo An道安 · Đạo lý · Bình anThổ
- Đạo Cao道高 · Đạo lý · Cao cảThổ
- Đạo Diên道延 · Đạo lý · Trường thọThổ
- Đạo Dương道陽 · Đạo lý · Ánh dươngThổ
- Đạo Điền道田 · Đạo lý · Ruộng đồngThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đạo Kiên道堅 · Đạo lý · Kiên địnhThổ
- Đạo Lân道麟 · Đạo lý · Kỳ lânThổ
- Đạo Long道龍 · Đạo lý · Rồng thiêngThổ
- Đạo Lương道良 · Đạo lý · Lương thiệnThổ
- Đạo Sơn道山 · Đạo lý · Núi nonThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đạo Ưng
Tên Đạo Ưng có nghĩa là gì?
Đạo Ưng (道 鷹): Đạo lý · Chim ưng. Đạo nghĩa là đạo lý, Ưng nghĩa là chim ưng.
Tên Đạo Ưng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ưng, tên Đạo Ưng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đạo Ưng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đạo Ưng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
