Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đại An

Lớn lao · Bình an. Thường đặt cho bé trai.

大安Đại An
ThổCổ điển

Đại An — Lớn lao · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đại An

  • Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng

    Lớn lao — Lớn.

    Ý nghĩa chữ Đại
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Đại An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đại An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đại Anngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang91Rất tốt
Trần Đại Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Lê Đại Anngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang89Rất tốt
Phạm Đại Annặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang74Tốt
Hoàng Đại Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang91Rất tốt
Huỳnh Đại Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang91Rất tốt

Cùng viết không dấu “dai an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Đại

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đại An

Tên Đại An có nghĩa là gì?

Đại An (大 安): Lớn lao · Bình an. Đại nghĩa là lớn lao, An nghĩa là bình an.

Tên Đại An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Đại An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đại An đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đại An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.