Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lập Uy

Tự lập · Uy nghi. Thường đặt cho bé trai.

立威Lập Uy
ThổHài hòa

Lập Uy — Tự lập · Uy nghi

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ

Từng chữ trong tên Lập Uy

  • Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng

    Tự lập — Đứng thẳng.

    Ý nghĩa chữ Lập
  • Tên chính威Uy9 nétThổThanh ngang

    Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.

    Ý nghĩa chữ Uy

Tên Lập Uy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lập Uy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lập Uyngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang75Tốt
Trần Lập Uyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Lê Lập Uyngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang64Khá
Phạm Lập Uynặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang81Tốt
Hoàng Lập Uyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt
Huỳnh Lập Uyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt

Tên đệm khác đi với Uy

Tên khác có đệm Lập

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lập Uy

Tên Lập Uy có nghĩa là gì?

Lập Uy (立 威): Tự lập · Uy nghi. Lập nghĩa là tự lập, Uy nghĩa là uy nghi.

Tên Lập Uy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Uy, tên Lập Uy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lập Uy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lập Uy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.