Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lập An

Tự lập · Bình an. Thường đặt cho bé trai.

立安Lập An
ThổHiện đại

Lập An — Tự lập · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Lập An

  • Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng

    Tự lập — Đứng thẳng.

    Ý nghĩa chữ Lập
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Lập An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lập An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lập Anngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang89Rất tốt
Trần Lập Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang91Rất tốt
Lê Lập Anngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang79Tốt
Phạm Lập Annặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang84Tốt
Hoàng Lập Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang89Rất tốt
Huỳnh Lập Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang89Rất tốt

Cùng viết không dấu “lap an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Lập

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lập An

Tên Lập An có nghĩa là gì?

Lập An (立 安): Tự lập · Bình an. Lập nghĩa là tự lập, An nghĩa là bình an.

Tên Lập An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Lập An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lập An đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lập An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.