Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lập Sơn
Tự lập · Núi non. Thường đặt cho bé trai.
Lập Sơn — Tự lập · Núi non
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ
Từng chữ trong tên Lập Sơn
- Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng
Tự lập — Đứng thẳng.
Ý nghĩa chữ Lập - Tên chính山Sơn3 nétThổThanh ngang
Núi non — Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là núi, thuần đất mà thấp gọi là đồi. Vì trong tim đất phun lửa ra mà thành núi gọi là hỏa sơn 火山 núi lửa.
Ý nghĩa chữ Sơn
Tên Lập Sơn hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lập Sơn với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lập Sơnngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 80Tốt |
| Trần Lập Sơnhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Lê Lập Sơnngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 75Tốt |
| Phạm Lập Sơnnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Lập Sơnhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Lập Sơnhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Sơn
- Ngọc Sơn玉山 · Ngọc quý · Núi nonThổ
- Quý Sơn貴山 · Quý giá · Núi nonThổ
- Minh Sơn明山 · Sáng tỏ · Núi nonThổ
- Hoàng Sơn皇山 · Huy hoàng · Núi nonThổ
- Thái Sơn泰山 · Thái bình · Núi nonThổ
- Tùng Sơn松山 · Cây tùng · Núi nonThổ
- Chí Sơn志山 · Ý chí · Núi nonThổ
- Chiếu Sơn照山 · Chiếu sáng · Núi nonThổ
- Đại Sơn大山 · Lớn lao · Núi nonThổ
- Đạo Sơn道山 · Đạo lý · Núi nonThổ
- Đắc Sơn得山 · Đạt được · Núi nonThổ
- Định Sơn定山 · Vững vàng · Núi nonThổ
Tên khác có đệm Lập
- Lập An立安 · Tự lập · Bình anThổ
- Lập Cao立高 · Tự lập · Cao cảThổ
- Lập Diên立延 · Tự lập · Trường thọThổ
- Lập Dương立陽 · Tự lập · Ánh dươngThổ
- Lập Điền立田 · Tự lập · Ruộng đồngThổ
- Lập Hiên立軒 · Tự lập · Hiên ngangThổ
- Lập Kiên立堅 · Tự lập · Kiên địnhThổ
- Lập Lân立麟 · Tự lập · Kỳ lânThổ
- Lập Long立龍 · Tự lập · Rồng thiêngThổ
- Lập Lương立良 · Tự lập · Lương thiệnThổ
- Lập Uy立威 · Tự lập · Uy nghiThổ
- Lập Ưng立鷹 · Tự lập · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Lập Sơn
Tên Lập Sơn có nghĩa là gì?
Lập Sơn (立 山): Tự lập · Núi non. Lập nghĩa là tự lập, Sơn nghĩa là núi non.
Tên Lập Sơn thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Sơn, tên Lập Sơn thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Lập Sơn đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Lập Sơn có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
