Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chí Uy
Ý chí · Uy nghi. Thường đặt cho bé trai.
Chí Uy — Ý chí · Uy nghi
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Chí Uy
- Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí - Tên chính威Uy9 nétThổThanh ngang
Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.
Ý nghĩa chữ Uy
Tên Chí Uy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chí Uy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chí Uyngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 74Tốt |
| Trần Chí Uyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Lê Chí Uyngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 74Tốt |
| Phạm Chí Uynặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Chí Uyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 74Tốt |
| Huỳnh Chí Uyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 74Tốt |
Tên đệm khác đi với Uy
- Chiếu Uy照威 · Chiếu sáng · Uy nghiThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
- Định Uy定威 · Vững vàng · Uy nghiThổ
- Đức Uy德威 · Đức độ · Uy nghiThổ
- Hạc Uy鶴威 · Chim hạc · Uy nghiThổ
- Hiển Uy顯威 · Hiển đạt · Uy nghiThổ
- Hiểu Uy曉威 · Hiểu biết · Uy nghiThổ
- Khánh Uy慶威 · Mừng vui · Uy nghiThổ
- Lập Uy立威 · Tự lập · Uy nghiThổ
- Lễ Uy禮威 · Lễ nghĩa · Uy nghiThổ
Tên khác có đệm Chí
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Chí Hưng志興 · Ý chí · Hưng thịnhThủy
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Chí Uy
Tên Chí Uy có nghĩa là gì?
Chí Uy (志 威): Ý chí · Uy nghi. Chí nghĩa là ý chí, Uy nghĩa là uy nghi.
Tên Chí Uy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Uy, tên Chí Uy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Chí Uy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chí Uy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
