Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bích Đài

Ngọc bích xanh biếc · Đài các. Thường đặt cho bé gái.

碧臺Bích Đài
HỏaCổ điển

Bích Đài — Ngọc bích xanh biếc · Đài các

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Bích Đài

  • Tên đệm碧Bích14 nétThổThanh sắc

    Ngọc bích xanh biếc — Ngọc bích.

    Ý nghĩa chữ Bích
  • Tên chính臺Đài14 nétHỏaThanh huyền

    Đài các — Cái đài. Xây nhà cho cao để ngắm bốn bên gọi là đài. Phàm chiếm một chỗ hơi cao để cho người dễ nhận biết cũng gọi là đài. Như giảng đài 講臺 tòa giảng, vũ đài 舞臺 sân khấu, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đài

Tên Bích Đài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bích Đài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bích Đàingã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền72Tốt
Trần Bích Đàihuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền73Tốt
Lê Bích Đàingang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền78Tốt
Phạm Bích Đàinặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền80Tốt
Hoàng Bích Đàihuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền72Tốt
Huỳnh Bích Đàihuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền72Tốt

Tên đệm khác đi với Đài

Tên khác có đệm Bích

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Bích Đài

Tên Bích Đài có nghĩa là gì?

Bích Đài (碧 臺): Ngọc bích xanh biếc · Đài các. Bích nghĩa là ngọc bích xanh biếc, Đài nghĩa là đài các.

Tên Bích Đài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đài, tên Bích Đài thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Bích Đài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Bích Đài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.