Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khả Đài
Đáng quý · Đài các. Thường đặt cho bé gái.
Khả Đài — Đáng quý · Đài các
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Khả Đài
- Tên đệm可Khả5 nétMộcThanh hỏi
Đáng quý — Ưng cho.
Ý nghĩa chữ Khả - Tên chính臺Đài14 nétHỏaThanh huyền
Đài các — Cái đài. Xây nhà cho cao để ngắm bốn bên gọi là đài. Phàm chiếm một chỗ hơi cao để cho người dễ nhận biết cũng gọi là đài. Như giảng đài 講臺 tòa giảng, vũ đài 舞臺 sân khấu, v.v.
Ý nghĩa chữ Đài
Tên Khả Đài hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khả Đài với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khả Đàingã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 80Tốt |
| Trần Khả Đàihuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 84Tốt |
| Lê Khả Đàingang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 72Tốt |
| Phạm Khả Đàinặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 81Tốt |
| Hoàng Khả Đàihuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 80Tốt |
| Huỳnh Khả Đàihuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Đài
- Cát Đài吉臺 · Tốt lành · Đài cácHỏa
- Cửu Đài久臺 · Lâu dài · Đài cácHỏa
- Diệp Đài葉臺 · Lá xanh · Đài cácHỏa
- Lạc Đài樂臺 · An lạc, vui vẻ · Đài cácHỏa
- Mộng Đài夢臺 · Giấc mộng đẹp · Đài cácHỏa
- Nhã Đài雅臺 · Nhã nhặn · Đài cácHỏa
- Thảo Đài草臺 · Cỏ thơm · Đài cácHỏa
- Tố Đài素臺 · Trong sáng · Đài cácHỏa
- Trúc Đài竹臺 · Cây trúc · Đài cácHỏa
- Tú Đài秀臺 · Ưu tú · Đài cácHỏa
- Vịnh Đài詠臺 · Ngâm vịnh · Đài cácHỏa
- Bích Đài碧臺 · Ngọc bích xanh biếc · Đài cácHỏa
Tên khác có đệm Khả
- Khả Hân可欣 · Đáng quý · Hân hoanMộc
- Khả Ngân可銀 · Đáng quý · Bạc quýKim
- Khả Ân可恩 · Đáng quý · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Khả Di可怡 · Đáng quý · Vui hòaHỏa
- Khả Đan可丹 · Đáng quý · Lòng sonHỏa
- Khả Đồng可同 · Đáng quý · Đồng lòngHỏa
- Khả Hằng可恆 · Đáng quý · Bền lâuHỏa
- Khả Hi可熙 · Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khả Hoài可懷 · Đáng quý · Hoài bãoHỏa
- Khả Loan可鸞 · Đáng quý · Chim loanHỏa
- Khả Minh可明 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Khả Đài
Tên Khả Đài có nghĩa là gì?
Khả Đài (可 臺): Đáng quý · Đài các. Khả nghĩa là đáng quý, Đài nghĩa là đài các.
Tên Khả Đài thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đài, tên Khả Đài thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khả Đài đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khả Đài có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
