Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhã Hi
Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé gái.
Nhã Hi — Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnh
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nhã Hi
- Tên đệm雅Nhã12 nétMộcThanh ngã
Nhã nhặn — Chính, một lối thơ ca dùng vào nhạc ngày xưa. Như Kinh Thi 詩經 có đại nhã 大雅, tiểu nhã 小雅 ý nói những khúc ấy mới là khúc hát chính đính vậy.
Ý nghĩa chữ Nhã - Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi
Tên Nhã Hi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhã Hi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhã Hingã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 79Tốt |
| Trần Nhã Hihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 68Khá |
| Lê Nhã Hingang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 91Rất tốt |
| Phạm Nhã Hinặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 92Rất tốt |
| Hoàng Nhã Hihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Nhã Hihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Hi
- Cát Hi吉熙 · Tốt lành · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cửu Hi久熙 · Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Diệp Hi葉熙 · Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khả Hi可熙 · Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Lạc Hi樂熙 · An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Mộng Hi夢熙 · Giấc mộng đẹp · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Thảo Hi草熙 · Cỏ thơm · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Trúc Hi竹熙 · Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tú Hi秀熙 · Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Vịnh Hi詠熙 · Ngâm vịnh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Bích Hi碧熙 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
Tên khác có đệm Nhã
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Nhã Hân雅欣 · Nhã nhặn · Hân hoanMộc
- Nhã Ân雅恩 · Nhã nhặn · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Nhã Chiêu雅昭 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
- Nhã Di雅怡 · Nhã nhặn · Vui hòaHỏa
- Nhã Đài雅臺 · Nhã nhặn · Đài cácHỏa
- Nhã Đan雅丹 · Nhã nhặn · Lòng sonHỏa
- Nhã Đồng雅同 · Nhã nhặn · Đồng lòngHỏa
- Nhã Hằng雅恆 · Nhã nhặn · Bền lâuHỏa
- Nhã Hoài雅懷 · Nhã nhặn · Hoài bãoHỏa
- Nhã Loan雅鸞 · Nhã nhặn · Chim loanHỏa
- Nhã Minh雅明 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nhã Hi
Tên Nhã Hi có nghĩa là gì?
Nhã Hi (雅 熙): Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnh. Nhã nghĩa là nhã nhặn, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.
Tên Nhã Hi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hi, tên Nhã Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nhã Hi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nhã Hi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
