Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nhã

Nhã nhặn. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Nhã.

雅12 nét Khang Hy

Tên Nhã

Nhã nhặn.

  • Chữ Hán: 雅
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 雅 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Chính, một lối thơ ca dùng vào nhạc ngày xưa. Như Kinh Thi 詩經 có đại nhã 大雅, tiểu nhã 小雅 ý nói những khúc ấy mới là khúc hát chính đính vậy.
  2. Thường. Như sách Luận ngữ 論語 nói tử sở nhã ngôn 子所雅言 câu đức thánh thường nói.
  3. Tên sách, sách nhĩ nhã 爾雅 thường gọi tắt là nhã. Các sách huấn hồ đời sau bắt chước như thể văn Nhĩ nhã cũng phần nhiều gọi là nhã. Như dật nhã 逸雅, quảng nhã 廣雅, v.v.
  4. Nhàn nhã 嫻雅 dáng dấp dịu dàng.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhã

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.