Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngạn Hi

Người tài đức · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

彥熙Ngạn Hi
HỏaCổ điển

Ngạn Hi — Người tài đức · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ngạn Hi

  • Tên đệm彥Ngạn9 nétMộcThanh nặng

    Người tài đức — Kẻ sĩ đẹp giỏi (kiêm cả tài đức).

    Ý nghĩa chữ Ngạn
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Ngạn Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngạn Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngạn Hingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang92Rất tốt
Trần Ngạn Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt
Lê Ngạn Hingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang92Rất tốt
Phạm Ngạn Hinặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang77Tốt
Hoàng Ngạn Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt
Huỳnh Ngạn Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt

Cùng viết không dấu “ngan hi”

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Ngạn

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Ngạn Hi

Tên Ngạn Hi có nghĩa là gì?

Ngạn Hi (彥 熙): Người tài đức · Sáng sủa, hưng thịnh. Ngạn nghĩa là người tài đức, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Ngạn Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Ngạn Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Ngạn Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Ngạn Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.