Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngạn Chiêu

Người tài đức · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé trai.

彥昭Ngạn Chiêu
HỏaCổ điển

Ngạn Chiêu — Người tài đức · Sáng tỏ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ngạn Chiêu

  • Tên đệm彥Ngạn9 nétMộcThanh nặng

    Người tài đức — Kẻ sĩ đẹp giỏi (kiêm cả tài đức).

    Ý nghĩa chữ Ngạn
  • Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu

Tên Ngạn Chiêu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngạn Chiêu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngạn Chiêungã — nặng — ngangngã — nặng — ngang82Tốt
Trần Ngạn Chiêuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Lê Ngạn Chiêungang — nặng — ngangngang — nặng — ngang86Rất tốt
Phạm Ngạn Chiêunặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang75Tốt
Hoàng Ngạn Chiêuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Huỳnh Ngạn Chiêuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “ngan chieu”

Tên đệm khác đi với Chiêu

Tên khác có đệm Ngạn

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Ngạn Chiêu

Tên Ngạn Chiêu có nghĩa là gì?

Ngạn Chiêu (彥 昭): Người tài đức · Sáng tỏ. Ngạn nghĩa là người tài đức, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.

Tên Ngạn Chiêu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiêu, tên Ngạn Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Ngạn Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Ngạn Chiêu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.