Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kính Đôn

Kính trọng · Đôn hậu. Thường đặt cho bé trai.

敬敦Kính Đôn
HỏaCổ điển

Kính Đôn — Kính trọng · Đôn hậu

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kính Đôn

  • Tên đệm敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính
  • Tên chính敦Đôn12 nétHỏaThanh ngang

    Đôn hậu — Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đôn

Tên Kính Đôn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kính Đôn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kính Đônngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang93Rất tốt
Trần Kính Đônhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Lê Kính Đônngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang83Tốt
Phạm Kính Đônnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang89Rất tốt
Hoàng Kính Đônhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang93Rất tốt
Huỳnh Kính Đônhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang93Rất tốt

Tên đệm khác đi với Đôn

Tên khác có đệm Kính

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kính Đôn

Tên Kính Đôn có nghĩa là gì?

Kính Đôn (敬 敦): Kính trọng · Đôn hậu. Kính nghĩa là kính trọng, Đôn nghĩa là đôn hậu.

Tên Kính Đôn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đôn, tên Kính Đôn thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kính Đôn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kính Đôn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.