Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Cửu Đôn
Lâu dài · Đôn hậu. Thường đặt cho bé trai.
Cửu Đôn — Lâu dài · Đôn hậu
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Cửu Đôn
- Tên đệm久Cửu3 nétMộcThanh hỏi
Lâu dài — Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.
Ý nghĩa chữ Cửu - Tên chính敦Đôn12 nétHỏaThanh ngang
Đôn hậu — Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.
Ý nghĩa chữ Đôn
Tên Cửu Đôn hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Cửu Đôn với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Cửu Đônngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Trần Cửu Đônhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Lê Cửu Đônngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 94Rất tốt |
| Phạm Cửu Đônnặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Cửu Đônhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Huỳnh Cửu Đônhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Đôn
- Bách Đôn柏敦 · Cây bách vững bền · Đôn hậuHỏa
- Bảng Đôn榜敦 · Bảng vàng · Đôn hậuHỏa
- Cát Đôn吉敦 · Tốt lành · Đôn hậuHỏa
- Khải Đôn凱敦 · Khải hoàn · Đôn hậuHỏa
- Khắc Đôn克敦 · Làm được việc · Đôn hậuHỏa
- Kiến Đôn建敦 · Kiến tạo · Đôn hậuHỏa
- Kiện Đôn健敦 · Khỏe mạnh · Đôn hậuHỏa
- Kính Đôn敬敦 · Kính trọng · Đôn hậuHỏa
- Kỷ Đôn紀敦 · Kỷ cương · Đôn hậuHỏa
- Lạc Đôn樂敦 · An lạc, vui vẻ · Đôn hậuHỏa
- Mậu Đôn茂敦 · Tốt tươi · Đôn hậuHỏa
- Ngạn Đôn彥敦 · Người tài đức · Đôn hậuHỏa
Tên khác có đệm Cửu
- Cửu Ân久恩 · Lâu dài · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Cửu Đăng久登 · Lâu dài · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Cửu Đồng久同 · Lâu dài · Đồng lòngHỏa
- Cửu Hi久熙 · Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cửu Hoài久懷 · Lâu dài · Hoài bãoHỏa
- Cửu Huân久勳 · Lâu dài · Công huânHỏa
- Cửu Huy久輝 · Lâu dài · Rực rỡHỏa
- Cửu Luân久倫 · Lâu dài · Luân thườngHỏa
- Cửu Minh久明 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Cửu Nam久南 · Lâu dài · Phương NamHỏa
- Cửu Nhiên久然 · Lâu dài · Tự nhiênHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Cửu Đôn
Tên Cửu Đôn có nghĩa là gì?
Cửu Đôn (久 敦): Lâu dài · Đôn hậu. Cửu nghĩa là lâu dài, Đôn nghĩa là đôn hậu.
Tên Cửu Đôn thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đôn, tên Cửu Đôn thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Cửu Đôn đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Cửu Đôn có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
