Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cửu Luân

Lâu dài · Luân thường. Thường đặt cho bé trai.

久倫Cửu Luân
HỏaCổ điển

Cửu Luân — Lâu dài · Luân thường

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Cửu Luân

  • Tên đệm久Cửu3 nétMộcThanh hỏi

    Lâu dài — Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.

    Ý nghĩa chữ Cửu
  • Tên chính倫Luân10 nétHỏaThanh ngang

    Luân thường — Thường. Như luân lý 倫理 cái đạo thường người ta phải noi theo.

    Ý nghĩa chữ Luân

Tên Cửu Luân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cửu Luân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cửu Luânngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang94Rất tốt
Trần Cửu Luânhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang80Tốt
Lê Cửu Luânngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang87Rất tốt
Phạm Cửu Luânnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang86Rất tốt
Hoàng Cửu Luânhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang94Rất tốt
Huỳnh Cửu Luânhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang94Rất tốt

Tên đệm khác đi với Luân

Tên khác có đệm Cửu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cửu Luân

Tên Cửu Luân có nghĩa là gì?

Cửu Luân (久 倫): Lâu dài · Luân thường. Cửu nghĩa là lâu dài, Luân nghĩa là luân thường.

Tên Cửu Luân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Luân, tên Cửu Luân thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cửu Luân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Cửu Luân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.