Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Luân

Luân thường. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Luân.

倫10 nét Khang Hy

Tên Luân

Luân thường.

  • Chữ Hán: 倫
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 倫 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thường. Như luân lý 倫理 cái đạo thường người ta phải noi theo.
  2. Loài, bực. Như siêu quần tuyệt luân 超羣絕倫 tài giỏi hơn cả các bực.

Tên đệm hay đi cùng tên Luân

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.