倫10 nét Khang Hy
Tên Luân
Luân thường.
- Chữ Hán: 倫
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 倫 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Thường. Như luân lý 倫理 cái đạo thường người ta phải noi theo.
- Loài, bực. Như siêu quần tuyệt luân 超羣絕倫 tài giỏi hơn cả các bực.
Tên đệm hay đi cùng tên Luân
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
