Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mậu Đôn

Tốt tươi · Đôn hậu. Thường đặt cho bé trai.

茂敦Mậu Đôn
HỏaCổ điển

Mậu Đôn — Tốt tươi · Đôn hậu

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Mậu Đôn

  • Tên đệm茂Mậu11 nétMộcThanh nặng

    Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.

    Ý nghĩa chữ Mậu
  • Tên chính敦Đôn12 nétHỏaThanh ngang

    Đôn hậu — Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đôn

Tên Mậu Đôn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mậu Đôn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mậu Đônngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang92Rất tốt
Trần Mậu Đônhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang85Rất tốt
Lê Mậu Đônngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang89Rất tốt
Phạm Mậu Đônnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang79Tốt
Hoàng Mậu Đônhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt
Huỳnh Mậu Đônhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt

Tên đệm khác đi với Đôn

Tên khác có đệm Mậu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Mậu Đôn

Tên Mậu Đôn có nghĩa là gì?

Mậu Đôn (茂 敦): Tốt tươi · Đôn hậu. Mậu nghĩa là tốt tươi, Đôn nghĩa là đôn hậu.

Tên Mậu Đôn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đôn, tên Mậu Đôn thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Mậu Đôn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mậu Đôn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.