Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mậu Chiêu

Tốt tươi · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé trai.

茂昭Mậu Chiêu
HỏaCổ điển

Mậu Chiêu — Tốt tươi · Sáng tỏ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Mậu Chiêu

  • Tên đệm茂Mậu11 nétMộcThanh nặng

    Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.

    Ý nghĩa chữ Mậu
  • Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu

Tên Mậu Chiêu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mậu Chiêu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mậu Chiêungã — nặng — ngangngã — nặng — ngang80Tốt
Trần Mậu Chiêuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang73Tốt
Lê Mậu Chiêungang — nặng — ngangngang — nặng — ngang77Tốt
Phạm Mậu Chiêunặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang73Tốt
Hoàng Mậu Chiêuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt
Huỳnh Mậu Chiêuhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt

Cùng viết không dấu “mau chieu”

Tên đệm khác đi với Chiêu

Tên khác có đệm Mậu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Mậu Chiêu

Tên Mậu Chiêu có nghĩa là gì?

Mậu Chiêu (茂 昭): Tốt tươi · Sáng tỏ. Mậu nghĩa là tốt tươi, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.

Tên Mậu Chiêu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiêu, tên Mậu Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Mậu Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mậu Chiêu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.