Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mậu Đồng
Tốt tươi · Đồng lòng. Thường đặt cho bé trai.
Mậu Đồng — Tốt tươi · Đồng lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Mậu Đồng
- Tên đệm茂Mậu11 nétMộcThanh nặng
Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
Ý nghĩa chữ Mậu - Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng
Tên Mậu Đồng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mậu Đồng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mậu Đồngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Trần Mậu Đồnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Lê Mậu Đồngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 89Rất tốt |
| Phạm Mậu Đồngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 73Tốt |
| Hoàng Mậu Đồnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Huỳnh Mậu Đồnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “mau dong”
Tên đệm khác đi với Đồng
- Bách Đồng柏同 · Cây bách vững bền · Đồng lòngHỏa
- Bảng Đồng榜同 · Bảng vàng · Đồng lòngHỏa
- Cát Đồng吉同 · Tốt lành · Đồng lòngHỏa
- Cửu Đồng久同 · Lâu dài · Đồng lòngHỏa
- Khải Đồng凱同 · Khải hoàn · Đồng lòngHỏa
- Khắc Đồng克同 · Làm được việc · Đồng lòngHỏa
- Kiến Đồng建同 · Kiến tạo · Đồng lòngHỏa
- Kiện Đồng健同 · Khỏe mạnh · Đồng lòngHỏa
- Kính Đồng敬同 · Kính trọng · Đồng lòngHỏa
- Kỷ Đồng紀同 · Kỷ cương · Đồng lòngHỏa
- Lạc Đồng樂同 · An lạc, vui vẻ · Đồng lòngHỏa
- Ngạn Đồng彥同 · Người tài đức · Đồng lòngHỏa
Tên khác có đệm Mậu
- Mậu Ân茂恩 · Tốt tươi · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Mậu Chiêu茂昭 · Tốt tươi · Sáng tỏHỏa
- Mậu Đăng茂登 · Tốt tươi · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Mậu Đôn茂敦 · Tốt tươi · Đôn hậuHỏa
- Mậu Hi茂熙 · Tốt tươi · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Mậu Hoài茂懷 · Tốt tươi · Hoài bãoHỏa
- Mậu Huân茂勳 · Tốt tươi · Công huânHỏa
- Mậu Huy茂輝 · Tốt tươi · Rực rỡHỏa
- Mậu Luân茂倫 · Tốt tươi · Luân thườngHỏa
- Mậu Minh茂明 · Tốt tươi · Sáng tỏHỏa
- Mậu Nam茂南 · Tốt tươi · Phương NamHỏa
- Mậu Nhiên茂然 · Tốt tươi · Tự nhiênHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Mậu Đồng
Tên Mậu Đồng có nghĩa là gì?
Mậu Đồng (茂 同): Tốt tươi · Đồng lòng. Mậu nghĩa là tốt tươi, Đồng nghĩa là đồng lòng.
Tên Mậu Đồng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đồng, tên Mậu Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Mậu Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Mậu Đồng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
