敬13 nét Khang Hy
Tên Kính
Kính trọng.
- Chữ Hán: 敬
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 敬 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.
- Kính biếu, mượn một vật gì đưa cho người để tỏ lòng kính của mình gọi là kính.
- Thận trọng.
Tên đệm hay đi cùng tên Kính
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoài Kính懷 · Hoài bão90
- Đăng Kính登 · Tiến lên, đăng khoa89
- Đôn Kính敦 · Đôn hậu89
- Nhiên Kính然 · Tự nhiên89
- Triều Kính朝 · Buổi sớm89
- Ân Kính恩 · Ân tình, ơn nghĩa88
- Đình Kính庭 · Nề nếp gia đình88
- Luân Kính倫 · Luân thường88
- Doanh Kính瀛 · Biển lớn86
- Minh Kính明 · Sáng tỏ86
- Thăng Kính昇 · Thăng tiến86
- Trung Kính忠 · Trung thành86
