Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nghĩa Nam
Nghĩa khí · Phương Nam. Thường đặt cho bé trai.
Nghĩa Nam — Nghĩa khí · Phương Nam
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nghĩa Nam
- Tên đệm義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã
Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.
Ý nghĩa chữ Nghĩa - Tên chính南Nam9 nétHỏaThanh ngang
Phương Nam — Phương nam.
Ý nghĩa chữ Nam
Tên Nghĩa Nam hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nghĩa Nam với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nghĩa Namngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 75Tốt |
| Trần Nghĩa Namhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 77Tốt |
| Lê Nghĩa Namngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 73Tốt |
| Phạm Nghĩa Namnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Nghĩa Namhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Nghĩa Namhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 75Tốt |
Tên đệm khác đi với Nam
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Nhật Nam日南 · Mặt trời · Phương NamHỏa
- Bảo Nam寶南 · Quý báu · Phương NamHỏa
- Hải Nam海南 · Biển cả · Phương NamHỏa
- Hoàng Nam皇南 · Huy hoàng · Phương NamHỏa
- Thành Nam成南 · Thành công · Phương NamHỏa
- Bách Nam柏南 · Cây bách vững bền · Phương NamHỏa
- Bảng Nam榜南 · Bảng vàng · Phương NamHỏa
- Cát Nam吉南 · Tốt lành · Phương NamHỏa
- Cửu Nam久南 · Lâu dài · Phương NamHỏa
- Khải Nam凱南 · Khải hoàn · Phương NamHỏa
- Khắc Nam克南 · Làm được việc · Phương NamHỏa
Tên khác có đệm Nghĩa
- Nghĩa Mạnh義孟 · Nghĩa khí · Con trưởngThủy
- Nghĩa Ân義恩 · Nghĩa khí · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Nghĩa Chiêu義昭 · Nghĩa khí · Sáng tỏHỏa
- Nghĩa Đăng義登 · Nghĩa khí · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Nghĩa Đôn義敦 · Nghĩa khí · Đôn hậuHỏa
- Nghĩa Đồng義同 · Nghĩa khí · Đồng lòngHỏa
- Nghĩa Hi義熙 · Nghĩa khí · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Nghĩa Hoài義懷 · Nghĩa khí · Hoài bãoHỏa
- Nghĩa Huân義勳 · Nghĩa khí · Công huânHỏa
- Nghĩa Huy義輝 · Nghĩa khí · Rực rỡHỏa
- Nghĩa Luân義倫 · Nghĩa khí · Luân thườngHỏa
- Nghĩa Minh義明 · Nghĩa khí · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Nghĩa Nam
Tên Nghĩa Nam có nghĩa là gì?
Nghĩa Nam (義 南): Nghĩa khí · Phương Nam. Nghĩa nghĩa là nghĩa khí, Nam nghĩa là phương nam.
Tên Nghĩa Nam thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nam, tên Nghĩa Nam thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nghĩa Nam đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nghĩa Nam có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
