Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Công Giang

Công chính · Sông lớn. Dùng được cho cả trai và gái.

公江Công Giang
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Công Giang — Công chính · Sông lớn

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Công Giang

  • Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công
  • Tên chính江Giang7 nétThủyThanh ngang

    Sông lớn — Sông Giang.

    Ý nghĩa chữ Giang

Tên Công Giang hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Công Giang với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Công Giangngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang94Rất tốt
Trần Công Gianghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang76Tốt
Lê Công Giangngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang67Khá
Phạm Công Giangnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang80Tốt
Hoàng Công Gianghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang84Tốt
Huỳnh Công Gianghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang84Tốt

Tên đệm khác đi với Giang

Tên khác có đệm Công

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Công Giang

Tên Công Giang có nghĩa là gì?

Công Giang (公 江): Công chính · Sông lớn. Công nghĩa là công chính, Giang nghĩa là sông lớn.

Tên Công Giang thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Giang, tên Công Giang thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Công Giang đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Công Giang có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.