Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trường Giang

Dài lâu · Sông lớn. Thường đặt cho bé trai.

長江Trường Giang
ThủyTên phổ biếnHài hòa

Trường Giang — Dài lâu · Sông lớn

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Trường Giang

  • Tên đệm長Trường8 nétHỏaThanh huyền

    Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.

    Ý nghĩa chữ Trường
  • Tên chính江Giang7 nétThủyThanh ngang

    Sông lớn — Sông Giang.

    Ý nghĩa chữ Giang

Tên Trường Giang hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trường Giang với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trường Giangngã — huyền — ngangngã — huyền — ngang73Tốt
Trần Trường Gianghuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang78Tốt
Lê Trường Giangngang — huyền — ngangngang — huyền — ngang76Tốt
Phạm Trường Giangnặng — huyền — ngangnặng — huyền — ngang77Tốt
Hoàng Trường Gianghuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang63Khá
Huỳnh Trường Gianghuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang63Khá

Tên đệm khác đi với Giang

Tên khác có đệm Trường

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Trường Giang

Tên Trường Giang có nghĩa là gì?

Trường Giang (長 江): Dài lâu · Sông lớn. Trường nghĩa là dài lâu, Giang nghĩa là sông lớn.

Tên Trường Giang thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Giang, tên Trường Giang thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Trường Giang đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trường Giang có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.