Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trường

Dài lâu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Trường.

長8 nét Khang Hy

Tên Trường

Dài lâu.

  • Chữ Hán: 長
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 長 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
  2. Lâu dài. Như trường thọ 長壽 sống lâu.
  3. Xa. Như trường đồ 長途 đường xa.
  4. Thường. Như môn tuy thiết nhi trường quan 門雖設而長關 tuy có cửa mà thường đóng mãi.

Chữ 長 còn đọc là: trưởng, trướng.

Tên đệm hay đi cùng tên Trường

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.