長8 nét Khang Hy
Tên Trường
Dài lâu.
- Chữ Hán: 長
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 長 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
- Lâu dài. Như trường thọ 長壽 sống lâu.
- Xa. Như trường đồ 長途 đường xa.
- Thường. Như môn tuy thiết nhi trường quan 門雖設而長關 tuy có cửa mà thường đóng mãi.
Chữ 長 còn đọc là: trưởng, trướng.
Tên đệm hay đi cùng tên Trường
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Chiếu Trường照 · Chiếu sáng87
- Kính Trường敬 · Kính trọng87
- Lộc Trường祿 · Phúc lộc87
- Nghĩa Trường義 · Nghĩa khí87
- Cửu Trường久 · Lâu dài85
- Đại Trường大 · Lớn lao85
- Hạc Trường鶴 · Chim hạc84
- Hiển Trường顯 · Hiển đạt84
- Bách Trường柏 · Cây bách vững bền83
- Dũng Trường勇 · Dũng cảm83
- Hậu Trường厚 · Nhân hậu83
- Hiệp Trường俠 · Hào hiệp83
