Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trường Dực

Dài lâu · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.

長翊Trường Dực
ThổCổ điển

Trường Dực — Dài lâu · Phò tá

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trường Dực

  • Tên đệm長Trường8 nétHỏaThanh huyền

    Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.

    Ý nghĩa chữ Trường
  • Tên chính翊Dực11 nétThổThanh nặng

    Phò tá — Kính trọng, giúp đỡ.

    Ý nghĩa chữ Dực

Tên Trường Dực hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trường Dực với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trường Dựcngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng78Tốt
Trần Trường Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng84Tốt
Lê Trường Dựcngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng79Tốt
Phạm Trường Dựcnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng80Tốt
Hoàng Trường Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng78Tốt
Huỳnh Trường Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng78Tốt

Cùng viết không dấu “truong duc”

Tên đệm khác đi với Dực

Tên khác có đệm Trường

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Trường Dực

Tên Trường Dực có nghĩa là gì?

Trường Dực (長 翊): Dài lâu · Phò tá. Trường nghĩa là dài lâu, Dực nghĩa là phò tá.

Tên Trường Dực thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dực, tên Trường Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Trường Dực đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trường Dực có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.