Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trường Lĩnh

Dài lâu · Đỉnh núi. Thường đặt cho bé trai.

長嶺Trường Lĩnh
ThổHài hòa

Trường Lĩnh — Dài lâu · Đỉnh núi

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Trường Lĩnh

  • Tên đệm長Trường8 nétHỏaThanh huyền

    Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.

    Ý nghĩa chữ Trường
  • Tên chính嶺Lĩnh17 nétThổThanh ngã

    Đỉnh núi — Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh.

    Ý nghĩa chữ Lĩnh

Tên Trường Lĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trường Lĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trường Lĩnhngã — huyền — ngãngã — huyền — ngã82Tốt
Trần Trường Lĩnhhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã94Rất tốt
Lê Trường Lĩnhngang — huyền — ngãngang — huyền — ngã89Rất tốt
Phạm Trường Lĩnhnặng — huyền — ngãnặng — huyền — ngã80Tốt
Hoàng Trường Lĩnhhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã82Tốt
Huỳnh Trường Lĩnhhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã82Tốt

Tên đệm khác đi với Lĩnh

Tên khác có đệm Trường

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Trường Lĩnh

Tên Trường Lĩnh có nghĩa là gì?

Trường Lĩnh (長 嶺): Dài lâu · Đỉnh núi. Trường nghĩa là dài lâu, Lĩnh nghĩa là đỉnh núi.

Tên Trường Lĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lĩnh, tên Trường Lĩnh thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Trường Lĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trường Lĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.