Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trường Thạc
Dài lâu · Lớn lao. Thường đặt cho bé trai.
Trường Thạc — Dài lâu · Lớn lao
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Trường Thạc
- Tên đệm長Trường8 nétHỏaThanh huyền
Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
Ý nghĩa chữ Trường - Tên chính碩Thạc14 nétThổThanh nặng
Lớn lao — To lớn. Như thạc đức 碩德 đức lớn, người có danh dự to gọi là thạc vọng 碩望.
Ý nghĩa chữ Thạc
Tên Trường Thạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trường Thạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trường Thạcngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 68Khá |
| Trần Trường Thạchuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 81Tốt |
| Lê Trường Thạcngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 89Rất tốt |
| Phạm Trường Thạcnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 83Tốt |
| Hoàng Trường Thạchuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 68Khá |
| Huỳnh Trường Thạchuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 68Khá |
Tên đệm khác đi với Thạc
- Ân Thạc恩碩 · Ân tình, ơn nghĩa · Lớn laoThổ
- Chiêu Thạc昭碩 · Sáng tỏ · Lớn laoThổ
- Đăng Thạc登碩 · Tiến lên, đăng khoa · Lớn laoThổ
- Đình Thạc庭碩 · Nề nếp gia đình · Lớn laoThổ
- Đôn Thạc敦碩 · Đôn hậu · Lớn laoThổ
- Đồng Thạc同碩 · Đồng lòng · Lớn laoThổ
- Hi Thạc熙碩 · Sáng sủa, hưng thịnh · Lớn laoThổ
- Hoài Thạc懷碩 · Hoài bão · Lớn laoThổ
- Huân Thạc勳碩 · Công huân · Lớn laoThổ
- Huy Thạc輝碩 · Rực rỡ · Lớn laoThổ
- Luân Thạc倫碩 · Luân thường · Lớn laoThổ
- Minh Thạc明碩 · Sáng tỏ · Lớn laoThổ
Tên khác có đệm Trường
- Trường Phúc長福 · Dài lâu · Phúc lànhThủy
- Trường Giang長江 · Dài lâu · Sông lớnThủy
- Trường Phong長風 · Dài lâu · Phong tháiThủy
- Trường Dũng長勇 · Dài lâu · Dũng cảmThổ
- Trường Dực長翊 · Dài lâu · Phò táThổ
- Trường Giáp長甲 · Dài lâu · Đứng đầuThổ
- Trường Hậu長厚 · Dài lâu · Nhân hậuThổ
- Trường Lĩnh長嶺 · Dài lâu · Đỉnh núiThổ
- Trường Nguyện長願 · Dài lâu · Ước nguyệnThổ
- Trường Nhất長一 · Dài lâu · Đứng đầuThổ
- Trường Thạch長石 · Dài lâu · Đá vững chắcThổ
- Trường Trọng長重 · Dài lâu · Kính trọngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Trường Thạc
Tên Trường Thạc có nghĩa là gì?
Trường Thạc (長 碩): Dài lâu · Lớn lao. Trường nghĩa là dài lâu, Thạc nghĩa là lớn lao.
Tên Trường Thạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thạc, tên Trường Thạc thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Trường Thạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trường Thạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
