Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trường Nguyện
Dài lâu · Ước nguyện. Thường đặt cho bé trai.
Trường Nguyện — Dài lâu · Ước nguyện
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Trường Nguyện
- Tên đệm長Trường8 nétHỏaThanh huyền
Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
Ý nghĩa chữ Trường - Tên chính願Nguyện19 nétThổThanh nặng
Ước nguyện — Muốn. Lòng mong cầu gọi là tâm nguyện 心願. Đem cái quyền lợi mình muốn được hưởng mà yêu cầu pháp luật định cho gọi là thỉnh nguyện 請願.
Ý nghĩa chữ Nguyện
Tên Trường Nguyện hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trường Nguyện với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trường Nguyệnngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 82Tốt |
| Trần Trường Nguyệnhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 82Tốt |
| Lê Trường Nguyệnngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 83Tốt |
| Phạm Trường Nguyệnnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 83Tốt |
| Hoàng Trường Nguyệnhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 82Tốt |
| Huỳnh Trường Nguyệnhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “truong nguyen”
Tên đệm khác đi với Nguyện
- Ân Nguyện恩願 · Ân tình, ơn nghĩa · Ước nguyệnThổ
- Chiêu Nguyện昭願 · Sáng tỏ · Ước nguyệnThổ
- Đăng Nguyện登願 · Tiến lên, đăng khoa · Ước nguyệnThổ
- Đình Nguyện庭願 · Nề nếp gia đình · Ước nguyệnThổ
- Đôn Nguyện敦願 · Đôn hậu · Ước nguyệnThổ
- Đồng Nguyện同願 · Đồng lòng · Ước nguyệnThổ
- Hi Nguyện熙願 · Sáng sủa, hưng thịnh · Ước nguyệnThổ
- Hoài Nguyện懷願 · Hoài bão · Ước nguyệnThổ
- Huân Nguyện勳願 · Công huân · Ước nguyệnThổ
- Huy Nguyện輝願 · Rực rỡ · Ước nguyệnThổ
- Luân Nguyện倫願 · Luân thường · Ước nguyệnThổ
- Minh Nguyện明願 · Sáng tỏ · Ước nguyệnThổ
Tên khác có đệm Trường
- Trường Phúc長福 · Dài lâu · Phúc lànhThủy
- Trường Giang長江 · Dài lâu · Sông lớnThủy
- Trường Phong長風 · Dài lâu · Phong tháiThủy
- Trường Dũng長勇 · Dài lâu · Dũng cảmThổ
- Trường Dực長翊 · Dài lâu · Phò táThổ
- Trường Giáp長甲 · Dài lâu · Đứng đầuThổ
- Trường Hậu長厚 · Dài lâu · Nhân hậuThổ
- Trường Lĩnh長嶺 · Dài lâu · Đỉnh núiThổ
- Trường Nhất長一 · Dài lâu · Đứng đầuThổ
- Trường Thạc長碩 · Dài lâu · Lớn laoThổ
- Trường Thạch長石 · Dài lâu · Đá vững chắcThổ
- Trường Trọng長重 · Dài lâu · Kính trọngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Trường Nguyện
Tên Trường Nguyện có nghĩa là gì?
Trường Nguyện (長 願): Dài lâu · Ước nguyện. Trường nghĩa là dài lâu, Nguyện nghĩa là ước nguyện.
Tên Trường Nguyện thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nguyện, tên Trường Nguyện thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Trường Nguyện đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trường Nguyện có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
