Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Sĩ Giang
Kẻ sĩ · Sông lớn. Thường đặt cho bé trai.
Sĩ Giang — Kẻ sĩ · Sông lớn
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Sĩ Giang
- Tên đệm士Sĩ3 nétKimThanh ngã
Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.
Ý nghĩa chữ Sĩ - Tên chính江Giang7 nétThủyThanh ngang
Sông lớn — Sông Giang.
Ý nghĩa chữ Giang
Tên Sĩ Giang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Sĩ Giang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Sĩ Giangngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 84Tốt |
| Trần Sĩ Gianghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 81Tốt |
| Lê Sĩ Giangngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 79Tốt |
| Phạm Sĩ Giangnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 68Khá |
| Hoàng Sĩ Gianghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 84Tốt |
| Huỳnh Sĩ Gianghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 84Tốt |
Tên đệm khác đi với Giang
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Hồng Giang紅江 · Sắc hồng · Sông lớnThủy
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Trường Giang長江 · Dài lâu · Sông lớnThủy
- Bạch Giang白江 · Trong trắng · Sông lớnThủy
- Bảo Giang寶江 · Quý báu · Sông lớnThủy
- Chấn Giang振江 · Chấn hưng · Sông lớnThủy
- Chính Giang正江 · Ngay thẳng · Sông lớnThủy
- Lợi Giang利江 · Lợi ích · Sông lớnThủy
- Lý Giang理江 · Lý lẽ · Sông lớnThủy
- Ngọc Giang玉江 · Ngọc quý · Sông lớnThủy
- Quý Giang貴江 · Quý giá · Sông lớnThủy
Tên khác có đệm Sĩ
- Sĩ Bằng士鵬 · Kẻ sĩ · Chim bằng bay xaThủy
- Sĩ Bân士斌 · Kẻ sĩ · Văn võ song toànThủy
- Sĩ Bình士平 · Kẻ sĩ · Bình yênThủy
- Sĩ Danh士名 · Kẻ sĩ · Danh tiếngThủy
- Sĩ Dân士民 · Kẻ sĩ · Vì dânThủy
- Sĩ Doanh士瀛 · Kẻ sĩ · Biển lớnThủy
- Sĩ Hàm士涵 · Kẻ sĩ · Bao dungThủy
- Sĩ Hào士豪 · Kẻ sĩ · Hào kiệtThủy
- Sĩ Hòa士和 · Kẻ sĩ · Hòa thuậnThủy
- Sĩ Hoằng士弘 · Kẻ sĩ · Rộng lớnThủy
- Sĩ Hồ士湖 · Kẻ sĩ · Hồ nướcThủy
- Sĩ Hùng士雄 · Kẻ sĩ · Hùng mạnhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Sĩ Giang
Tên Sĩ Giang có nghĩa là gì?
Sĩ Giang (士 江): Kẻ sĩ · Sông lớn. Sĩ nghĩa là kẻ sĩ, Giang nghĩa là sông lớn.
Tên Sĩ Giang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giang, tên Sĩ Giang thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Sĩ Giang đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Sĩ Giang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
