Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sĩ Bân

Kẻ sĩ · Văn võ song toàn. Thường đặt cho bé trai.

士斌Sĩ Bân
ThủyCổ điển

Sĩ Bân — Kẻ sĩ · Văn võ song toàn

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Sĩ Bân

  • Tên đệm士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ
  • Tên chính斌Bân11 nétThủyThanh ngang

    Văn võ song toàn — Lịch thiệp, không văn hoa quá không mộc mạc quá gọi là bân.

    Ý nghĩa chữ Bân

Tên Sĩ Bân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sĩ Bân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sĩ Bânngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang88Rất tốt
Trần Sĩ Bânhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang77Tốt
Lê Sĩ Bânngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang71Tốt
Phạm Sĩ Bânnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang69Khá
Hoàng Sĩ Bânhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang88Rất tốt
Huỳnh Sĩ Bânhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Bân

Tên khác có đệm Sĩ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Sĩ Bân

Tên Sĩ Bân có nghĩa là gì?

Sĩ Bân (士 斌): Kẻ sĩ · Văn võ song toàn. Sĩ nghĩa là kẻ sĩ, Bân nghĩa là văn võ song toàn.

Tên Sĩ Bân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bân, tên Sĩ Bân thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Sĩ Bân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Sĩ Bân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.