Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sĩ Hùng

Kẻ sĩ · Hùng mạnh. Thường đặt cho bé trai.

士雄Sĩ Hùng
ThủyCổ điển

Sĩ Hùng — Kẻ sĩ · Hùng mạnh

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Sĩ Hùng

  • Tên đệm士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ
  • Tên chính雄Hùng12 nétThủyThanh huyền

    Hùng mạnh — Con đực, các loài có lông thuộc về giống đực gọi là hùng, giống thú đực cũng gọi là hùng.

    Ý nghĩa chữ Hùng

Tên Sĩ Hùng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sĩ Hùng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sĩ Hùngngã — ngã — huyềnngã — ngã — huyền96Rất tốt
Trần Sĩ Hùnghuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền88Rất tốt
Lê Sĩ Hùngngang — ngã — huyềnngang — ngã — huyền88Rất tốt
Phạm Sĩ Hùngnặng — ngã — huyềnnặng — ngã — huyền80Tốt
Hoàng Sĩ Hùnghuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền96Rất tốt
Huỳnh Sĩ Hùnghuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền96Rất tốt

Cùng viết không dấu “si hung”

Tên đệm khác đi với Hùng

Tên khác có đệm Sĩ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Sĩ Hùng

Tên Sĩ Hùng có nghĩa là gì?

Sĩ Hùng (士 雄): Kẻ sĩ · Hùng mạnh. Sĩ nghĩa là kẻ sĩ, Hùng nghĩa là hùng mạnh.

Tên Sĩ Hùng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hùng, tên Sĩ Hùng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Sĩ Hùng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Sĩ Hùng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.